insurable interest

insurable interest

A business owner has an insurable interest in their delivery vehicle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền lợi có thể bảo hiểm: "insurable interest" một khái niệm pháp bảo hiểm, chỉ lợi ích tài chính hoặc tình cảm của một người đối với một người khác hoặc một tài sản, đủ để biện minh cho việc phát hành hợp đồng bảo hiểm. Nói cách khác, đó lợi ích nếu người được bảo hiểm hoặc tài sản được bảo hiểm gặp rủi ro (tổn thất, thiệt hại hoặc tử vong), người mua bảo hiểm sẽ bị ảnh hưởng tài chính hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • To purchase life insurance on your spouse, you must have an insurable interest in their life. (Để mua bảo hiểm nhân thọ cho vợ/chồng mình, bạn phải quyền lợi có thể bảo hiểm đối với cuộc sống của họ.)
    • A bank has an insurable interest in a building it has lent money for, because if the building burns down, the bank loses its collateral. (Một ngân hàng quyền lợi có thể bảo hiểm đối với một tòa nhà đã cho vay tiền, bởi nếu tòa nhà bị cháy, ngân hàng sẽ mất tài sản thế chấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have an insurable interest in something": quyền lợi có thể bảo hiểm đối với một thứ đó.

    • You do not have an insurable interest in a stranger's car, so you cannot insure it. (Bạn không quyền lợi có thể bảo hiểm đối với xe của một người lạ, vậy bạn không thể bảo hiểm .)
  • "insurable interest requirement": yêu cầu về quyền lợi có thể bảo hiểm (một điều kiện pháp để hợp đồng bảo hiểm hiệu lực).

    • The insurable interest requirement prevents people from taking out insurance policies on the lives of strangers for gambling purposes. (Yêu cầu về quyền lợi có thể bảo hiểm ngăn cản mọi người mua bảo hiểm nhân thọ cho người lạ nhằm mục đích đánh cược.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurable (tính từ): có thể bảo hiểm được.

    • This property is insurable because it is in good condition. (Tài sản này có thể bảo hiểm được tình trạng tốt.)
  • Interest (danh từ): lợi ích, quyền lợi.

    • He has a financial interest in the company. (Anh ấy lợi ích tài chính trong công ty đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Financial stake: cổ phần tài chính, lợi ích tài chính.
  • Legal interest: lợi ích hợp pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "insurable interest", đây một thuật ngữ pháp cố định.
Thành ngữ liên quan
  • "to have skin in the game": lợi ích trực tiếp, rủi ro cá nhân trong một tình huống (thường được dùng trong kinh doanh hoặc đầu , tương tự như khái niệm "insurable interest").
    • The investor has skin in the game because he put his own money into the project. (Nhà đầu lợi ích trực tiếp anh ta đã bỏ tiền của mình vào dự án.)